Tổng quan
RS 160 Open-Center Directional Control Valve là một van điều hướng dòng chất lỏng do HYDAC sản xuất, thiết kế để điều khiển hướng và lưu lượng dòng chảy theo từng đoạn công tác trong hệ thống thủy lực công nghiệp. Van này hỗ trợ từ 1 đến 10 đoạn hoạt động, cho phép thay đổi hướng dòng chảy linh hoạt theo yêu cầu thiết bị, phù hợp với các ứng dụng cần điều chỉnh chính xác từng phần công việc.

Đặc điểm kỹ thuật
Van hoạt động ở áp suất tối đa 250 bar (tương đương 3,625 psi), dòng chảy tối đa tại cổng hút và cổng công tác là 60 L/min (16 gpm). Nhiệt độ môi trường hoạt động trong khoảng từ -20°C đến 60°C, nhiệt độ chất lỏng thủy lực từ -15°C đến 80°C. Cổng kết nối hỗ trợ tiêu chuẩn BSPP (theo ISO 1179-1) hoặc SAE (theo ISO 11926-1 hoặc SAE J1626). Dòng thấm van dưới 10 cm³/phút, đáp ứng tiêu chuẩn ô nhiễm ISO 4406 không kém hơn 18/14. Áp suất điều khiển điện-hydraulic tối thiểu 20 bar, với áp suất tối đa tại cổng T1–T3 là 25 bar và tại cổng Z là 10 bar.
Cổng kết nối và điều kiện làm việc
Cổng hút (P15) có khối lượng 2,6 kg; cổng công tác BP4E và SP4E tương ứng là 2,3 kg và 2,1 kg; cổng đầu ra E5E1/E5E2 có khối lượng 2,2 kg. Các cổng nối đai (2/4/6/8) có khối lượng từ 0,2 kg đến 0,6 kg. Lưu lượng tối đa tại các cổng P1, P2, A, B là 60 L/min. Áp suất làm việc tối đa tại các cổng P1, P2, PM, HPCO là 250 bar.
Ứng dụng
RS 160 phù hợp với các hệ thống thủy lực công nghiệp, thiết bị điều khiển hành trình, máy công cụ và các hệ thống yêu cầu điều chỉnh dòng chảy theo từng phần công việc, đặc biệt khi cần độ chính xác cao trong điều khiển từng đoạn.
Lưu ý lựa chọn/sử dụng
Khi lựa chọn, cần đối chiếu chính xác phiên bản theo số lượng đoạn công tác, loại cổng và kiểu kết nối, vì thông số kỹ thuật thay đổi tùy theo cấu hình. Tài liệu kỹ thuật chỉ áp dụng cho linh kiện cụ thể, nên kiểm tra kỹ trước khi lắp đặt để đảm bảo phù hợp với hệ thống thực tế.
Tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị | Đơn vị | Điều kiện / ghi chú |
|---|---|---|---|
| Brands | HYDAC | ||
| Maximum Pressure | 250 bar | ||
| Maximum Pump Port Flow Rate | 60 L/min | ||
| Maximum Working Port Flow Rate | 60 L/min | ||
| Number of Working Sections | 1 to 10 | ||
| Installation Position | Optional | ||
| Inlet Plate (P15) Mass | 2.6 kg | ||
| Inlet Plate (U15) Mass | 3.0 kg | ||
| Working Section (BP4E) Mass | 2.3 kg | ||
| Working Section (SP4E) Mass | 2.1 kg | ||
| Electro-Hydraulic (EH) Mass | 0.4 kg | ||
| Manual Override Mass | 0.3 kg | ||
| End Plate (E5E1/E5E2) Mass | 2.2 kg | ||
| Working Section (2/4/6/8) Tie Rod Mass | 0.2 kg 0.3 kg 0.4 kg 0.5 kg 0.6 kg | ||
| Thread Connection Type | BSPP (According to ISO 1179-1) SAE (According to ISO 11926-1 or SAE J1626) | ||
| Ambient Temperature | -20 to 60 ºC | ||
| Hydraulic Fluid Temperature | -15 to 80 ºC | ||
| Painting | Standard Primer Top Coat RAL 9005 on Inquiry | ||
| Recommended Contamination Level at Normal Duty | Equal to or Better than 18/14 as per ISO 4406. | ||
| Recommended Temperature for Continuous Operation | 5 to 176 ºF -15 to 80 ºC | ||
| Spool Leakage 1 | <10 cm³/min | ||
| Maximum Flow Rate (P1, P2, A, B) | 60 L/min | ||
| Typical Nominal Inlet Flow Rate | 16 gpm | ||
| Maximum Typical Nominal Inlet Flow Rate | 60 L/min | ||
| Maximum Operating Pressure at Port (A, B, P1, P2, PM, HPCO) | 3,625 psi 250 bar | ||
| Maximum Operating Pressure at Port (T1, T2, T3) 2 | 25 bar | ||
| Maximum Operating Pressure at Port (Z) 3 | 10 bar | ||
| Maximum External Pilot Oil Supply Pressure | 30 bar | ||
| Minimum Electrohydraulic Pilot Pressure | 20 bar | ||
| Required Minimum Pump Pressure at Block | 9 bar | ||
| Hydraulic Fluid | Mineral Oil (HL/HLP) According to DIN 51524 Other Hydraulic Fluids on Inquiry Synthetic Oil | ||
| Hydraulic Fluid Viscosity at Continuous Operation 4 | 10 to 400 mm²/s | ||
| Maximum Permitted Degree of Contamination of the Hydraulic Fluid | 20/18/15 According to ISO 4406 (c) | ||
| Direct Current (DC) Supply Voltage | 12 V 24 V | ||
| Connector Type | 2-Pin AMP Junior Timer Axial | ||
| Protection Class | Up to IP6K6 | ||
| Connector Type with Mating Connector Mounted and Locked | 2-Pin Axial Deutsch DT04 | ||
| Protection Class with Mating Connector Mounted and Locked | Up to IP6K9K | ||
| Note for Connector Type and IP Protection Class | Mating plug-in connectors are not included. | ||
| General Information and Functional Description | The RS 160 is a proportional control valve according to the open-center principle with electro-hydraulic operation. The maximum flow rate to the working ports A and B is 60 l/min. The spool 2.1 determines the flow rate and the flow direction. The pressure control valves 2.3.1 and 2.3.2 are providing shifting pressure to the face sides of the main spool 2.1. The level of electric current determines the level of pilot pressure and therefore the position of the spool. Shock/anti-cavitation valves 2.5.1 and 2.5.2 protect the working ports A and B from pressure peaks and/or cavitation. The check valve 2.2 in the parallel channel P" prevents the load from descending if the spool is moved and the pump does not provide the system with enough pressure (on A and B side). | ||
| Applications | RS 160 is designed as a flexible valve for a wide range of applications, but typical applications are cranes, wheel loaders and agriculture applications within the flow range for the valve. |
Liên hệ tư vấn và báo giá
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Trung Vũ
Email: info@trungvu.com.vn
Mr. Hoa: 0933.946.834 — vuhoa@trungvu.com.vn



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.