Part Number LX-6, LX-Series Load-Sensing.

Tổng quan
Part Number LX-6 là bộ điều khiển phân đoạn cảm biến tải (Load-Sensing) thuộc dòng LX-Series của HYDAC. Sản phẩm hoạt động dựa trên nguyên lý cảm biến tải để tự động điều chỉnh dòng chảy theo nhu cầu thực tế của hệ thống, giúp giảm tiêu hao năng lượng khi không có tải, từ đó nâng cao hiệu suất và giảm áp suất dư trong hệ thống thủy lực.
Đặc điểm kỹ thuật
– Dòng chảy danh nghĩa tại cổng bơm (P): 66 gpm (250 L/min)
– Dòng chảy danh nghĩa tại cổng làm việc (A, B): 42 gpm (160 L/min)
– Số lượng phần làm việc có thể điều chỉnh: từ 1 đến 8
– Áp suất danh nghĩa: 5076 psi (350 bar)
– Áp suất làm việc tối đa tại cổng (P): 5076 psi (350 bar)
– Nhiệt độ môi trường hoạt động: từ -20°C đến 60°C
– Nhiệt độ chất lỏng thủy lực: từ -20°C đến 80°C
– Loại kết nối cổng: BSPP (theo ISO 1179-1) hoặc SAE (theo ISO 11926-1 hoặc SAE J1626)
Cổng kết nối và điều kiện làm việc
– Cổng P (bơm): lưu lượng tối đa 66 gpm (250 L/min), áp suất tối đa 5076 psi (350 bar)
– Cổng A/B (làm việc): lưu lượng 42 gpm (160 L/min), áp suất làm việc tối đa 350 bar
– Cổng kết nối theo tiêu chuẩn quốc tế BSPP hoặc SAE, phù hợp với hệ thống thủy lực tiêu chuẩn
– Nhiệt độ môi trường hoạt động: -20°C đến 60°C
– Nhiệt độ chất lỏng thủy lực: -20°C đến 80°C
Ứng dụng
LX-6 được sử dụng trong các hệ thống thủy lực công nghiệp yêu cầu điều khiển chính xác dòng chảy theo tải, như máy nâng, thiết bị truyền động, hệ thống điều khiển tự động, nơi cần tiết kiệm năng lượng và giảm áp suất dư.
Lưu ý lựa chọn/sử dụng
Khi lựa chọn bộ điều khiển LX-6, cần đối chiếu chính xác phiên bản (ví dụ: CL17, UL17F, B6, LS6F) vì khối lượng và đặc tính làm việc khác nhau giữa các phiên bản. Việc lựa chọn sai phiên bản có thể ảnh hưởng đến hiệu suất và độ bền của hệ thống. Cần tham khảo tài liệu kỹ thuật cụ thể của từng phiên bản để đảm bảo phù hợp với hệ thống lắp đặt. Các thông số kỹ thuật được cung cấp chỉ áp dụng cho linh kiện riêng lẻ và không đại diện cho toàn bộ cấu hình hệ thống.
Tài liệu kỹ thuật từ nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị | Đơn vị | Điều kiện / ghi chú |
|---|---|---|---|
| Brands | HYDAC | ||
| Nominal Pump Port Flow Rate 1 | 66 gpm 250 L/min | ||
| Nominal Working Port Flow Rate 2 | 42 gpm 160 L/min | ||
| Number of Working Sections 3 | 1 to 8 | ||
| Installation Position | Optional | ||
| Inlet Plate (CL17) Mass | 13.4 lb 6.1 kg | ||
| Inlet Plate (UL17) Mass | 13.2 lb 6.0 kg | ||
| Inlet Plate (UL17F) Mass | 13.0 lb 5.9 kg | ||
| Optional Block (UD1) Mass | 0.9 lb 0.4 kg | ||
| Optional Block (UW1) Mass | 2.4 lb 1.1 kg | ||
| Working Section (B6) Mass | 11.2 lb 5.1 kg | ||
| Working Section (LS6) Mass | 10.4 lb 4.7 kg | ||
| Working Section (LS6F) Mass | 10.0 lb 4.6 kg | ||
| Operation Unit (H) Mass | 0.9 lb 0.4 kg | ||
| Operation Unit (E) Mass | 2.0 lb 0.9 kg | ||
| Hand Lever (1/2/3) Mass | 0.2 lb 0.1 kg | ||
| Optional Block (LD1) Mass | 0.7 lb 0.3 kg | ||
| Optional Block (LW) Mass | 2.6 lb 1.2 kg | ||
| Optional Block (LW1) Mass | 3.5 lb 1.6 kg | ||
| End Plate (ER1) Mass | 8.8 lb 4.0 kg | ||
| End Plate (ER2) Mass | 8.6 lb 3.9 kg | ||
| End Plate (ER27) Mass | 9.3 lb 4.2 kg | ||
| End Plate (ER2F) Mass | 8.6 lb 3.9 kg | ||
| Open Block (E1C) Mass | 1.5 lb 0.7 kg | ||
| Working Section (2) Tie Rod Mass | 0.7 lb 0.3 kg | ||
| Working Section (4) Tie Rod Mass | 1.1 lb 0.5 kg | ||
| Working Section (6) Tie Rod Mass | 1.5 lb 0.7 kg | ||
| Working Section (8) Tie Rod Mass | 1.8 lb 0.8 kg | ||
| Thread Connection Type | BSPP (According to ISO 1179-1) SAE (According to ISO 11926-1 or SAE J1626) | ||
| Ambient Temperature 4 | -4 to 140 ºF -20 to 60 ºC | ||
| Hydraulic Fluid Temperature 5 | -4 to 176 ºF -20 to 80 ºC | ||
| Painting | Standard Primer Top Coat RAL 9005 on Inquiry | ||
| Nominal Flow Rate (P) | 66 gpm 250 L/min | ||
| Nominal Flow Rate (A, B) | 42 gpm 160 L/min | ||
| Nominal Pressure | 5076 psi 350 bar | ||
| Maximum Operating Pressure at Port (P) | 5076 psi 350 bar | ||
| Maximum Operating Pressure at Port (A, B) | 6092 psi 420 bar | ||
| Maximum Operating Pressure at Port (T) for External Drained Tank Line Z | 435 psi 30 bar | ||
| Maximum Operating Pressure at Port (T) for Internal Connection Z → T | 145 psi 10 bar | ||
| Maximum Operating Pressure at Port (Z) | Drained to Tank | ||
| Maximum Pilot Pressure at Port (C/X, Y) | 435 psi 30 bar | ||
| Hydraulic Pilot Pressure | 94 to 290 psi 6.5 to 20 bar | ||
| Electrohydraulic Pilot Pressure | 65 to 290 psi 4.5 to 20 bar | ||
| Required Control Pressure (Δp) at Control Block | 247 psi 17 bar | ||
| Hydraulic Fluid | Mineral Oil (HL/HLP) According to DIN 51524 Other Hydraulic Fluids on Inquiry | ||
| Viscosity | 10 to 400 mm²/s | ||
| Maximum Permitted Degree of Contamination of the Hydraulic Fluid | 20/18/15 According to ISO 4406 (c) | ||
| Direct Current (DC) Supply Voltage | 12 V 24 V | ||
| Connector Type | 2-Pin AMP Junior Timer Axial | ||
| Protection Class | Up to IP6K6 | ||
| Connector Type with Mating Connector Mounted and Locked | 2-Pin Axial Deutsch DT04 | ||
| Protection Class with Mating Connector Mounted and Locked | Up to IPX9K | ||
| Note for Connector Type and IP Protection Class | Mating plug-in connectors are not included. | ||
| General Information and Functional Description | The LX-6 is a proportional directional control valve according to the load-sensing principle pre compensated. The nominal flow rate to the working ports A and B is 160 l/min. The main spool 2.1 determines the flow direction and magnitude of flow rate. Pressure control valves 2.4.3 and 2.4.4 are providing shifting pressure to the left and right side of the main spool 2.1 to control its position. The level of electric current determines the level of pilot pressure and therefore the position of the main spool. Adjustable stroke limiters 2.4.1 and 2.4.2 can be set mechanically to limit the maximum flow rate to the working ports A and B. The pressure compensator 2.7 keeps the flow rate to the actuator constant, even if the system pressure varies. Pressure changes at the pump or working ports A and B are compensated for each working section individually. The maximum operating pressure can be adjusted by LS pressure limitation for working ports A and B separately. Shock/anti-cavitation valves 2.3.2 protect the working ports A and B from pressure peaks. Anti-cavitation valves 2.3.1 protect the system from cavitation. Shuttle valves are integrated into the working sections to signal the highest load pressure for the valve stack to the inlet plate or variable displacement pump. |
Liên hệ tư vấn và báo giá
Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Kỹ thuật Trung Vũ
Email: info@trungvu.com.vn
Mr. Hoa: 0933.946.834 — vuhoa@trungvu.com.vn




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.