Xi Lanh Thủy Lực Lắp Bu-Lông

Liên Hệ

Xi lanh thủy lực là cơ cấu chấp hành chuyển đổi năng lượng dòng chất lỏng thành lực đầu cần. Xi lanh thủy lực 1 chiều hồi vị dựa vào tải trọng của tải còn xi lanh thủy lực 2 chiều có thể sinh công trong cả hành trình tiến và lùi. Xi lanh thủy lực làm việc trong môi trường khắc nghiệt vì thế, việc tính chọn xi lanh thủy lực yêu cầu độ chính xác cao

Xilanh thủy lực 40 - 80mm 

- Xilanh thủy lực áp suất thông thường tối đa 140 bar

- Ở áp xuất 140 bar xilanh 80 đạt lực ép cực đại là 7 tấn

- Hành trình 50 - 1000mm

- Lòng xilanh 80 mm

- Ty xilanh 32

- Đai ốc giữ M16

CÔNG THỨC TÍNH LỰC CỦA XILANH:

F (TẤN) = (BAR)X(4)X(4)X3.14/1000

CÔNG THỨC/CÁCH TÍNH CÔNG SUẤT BỘ NGUỒN THỦY LỰC:

CÔNG SUẤT (KW) = LƯU LƯỢNG (LÍT/PHÚT) X (BAR)/480

BẢNG GIÁ XILANH 80 (đường kính lòng xilanh 80mm)

            Quy cách xilanh                                                      

            Đơn giá (vnđ)

 Xilanh 40 - hành trình 50mm 1.050.000
 Xilanh 40 - hành trình 100mm 1.220.000
 Xilanh 40 - hành trình 150mm 1.290.000
 Xilanh 40 - hành trình 200mm 1.360.000
 Xilanh 40 - hành trình 250mm 1.400.000
 Xilanh 40 - hành trình 300mm 1.450.000
 Xilanh 50 - hành trình 50mm 1.300.000
 Xilanh 50 - hành trình 100mm 1.430.000
 Xilanh 50 - hành trình 150mm 1.525.000
 Xilanh 50 - hành trình 200mm 1.623.000
 Xilanh 50 - hành trình 250mm 1.700.000
 Xilanh 63 - hành trình 100mm 1.575.000
 Xilanh 63 - hành trình 150mm 1.728.000
 Xilanh 80 - hành trình 50mm 1.650.000
Xilanh 80 - hành trình 100mm 1.950.000 
Xilanh 80 - hành trình 150mm 2.100.000

Chúng ta có thể chuyển đổi đơn vị áp suất chuẩn theo cách tính dưới đây làm chuẩn cho tất cả các đơn vị áp suất quốc tế chuẩn .

Tính theo ” hệ mét ” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn

1 bar            =            0.1 Mpa ( megapascal )

1 bar            =            1.02 kgf/cm2

1 bar            =            100 kPa ( kilopascal )

1 bar            =            1000 hPa ( hetopascal )

1 bar            =            1000 mbar ( milibar )

1 bar            =            10197.16 kgf/m2

1 bar            =            100000 Pa ( pascal )

Tính theo ” áp suất ” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn 

1 bar            =            0.99 atm ( physical atmosphere )

1 bar            =            1.02 technical atmosphere

Tính theo ” hệ thống cân lường ” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar            =            0.0145 Ksi ( kilopoud lực trên inch vuông )

1 bar            =            14.5 Psi ( pound lực trên inch vuông )

1 bar            =            2088.5 ( pound per square foot )

Tính theo  ” cột nước ”  qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar 

1 bar            =            10.19 mét nước  ( mH2O )

1 bar            =            401.5 inc nước ( inH2O )

1 bar            =            1019.7 cm nước ( cmH2O )

Tính theo  ” thuỷ ngân  ” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar            =            29.5 inHg ( inch of mercury )

1 bar            =            75 cmHg ( centimetres of mercury )

1 bar            =           750 mmHg ( milimetres of mercury )

1 bar            =            750 Torr

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

MÁY & THIẾT BỊ SUMAC 

Giao hàng, bảo hành hàng toàn quốc

Xilanh thủy lực 40 - 80mm - Hydraulic Cylinder

- Xilanh thủy lực áp suất thông thường tối đa 140 bar

- Ở áp xuất 140 bar xilanh 80 đạt lực ép cực đại là 7 tấn

- Hành trình 50 - 1000mm

- Lòng xilanh 80 mm

- Ty xilanh 32

- Đai ốc giữ M16

CÔNG THỨC TÍNH LỰC CỦA XILANH:

F (TẤN) = (BAR)X(4)X(4)X3.14/1000

CÔNG THỨC/CÁCH TÍNH CÔNG SUẤT BỘ NGUỒN THỦY LỰC:

CÔNG SUẤT (KW) = LƯU LƯỢNG (LÍT/PHÚT) X (BAR)/480

BẢNG GIÁ XILANH 80 (đường kính lòng xilanh 80mm)

            Quy cách xilanh                                                      

            Đơn giá (vnđ)

 Xilanh 40 - hành trình 50mm 1.050.000
 Xilanh 40 - hành trình 100mm 1.220.000
 Xilanh 40 - hành trình 150mm 1.290.000
 Xilanh 40 - hành trình 200mm 1.360.000
 Xilanh 40 - hành trình 250mm 1.400.000
 Xilanh 40 - hành trình 300mm 1.450.000
 Xilanh 50 - hành trình 50mm 1.300.000
 Xilanh 50 - hành trình 100mm 1.430.000
 Xilanh 50 - hành trình 150mm 1.525.000
 Xilanh 50 - hành trình 200mm 1.623.000
 Xilanh 50 - hành trình 250mm 1.700.000
 Xilanh 63 - hành trình 100mm 1.575.000
 Xilanh 63 - hành trình 150mm 1.728.000
 Xilanh 80 - hành trình 50mm 1.650.000
Xilanh 80 - hành trình 100mm 1.950.000 
Xilanh 80 - hành trình 150mm 2.100.000

Chúng ta có thể chuyển đổi đơn vị áp suất chuẩn theo cách tính dưới đây làm chuẩn cho tất cả các đơn vị áp suất quốc tế chuẩn .

Tính theo ” hệ mét ” đơn qui đổi theo đơn vị đo áp suất 1 bar chuẩn

1 bar            =            0.1 Mpa ( megapascal )

1 bar            =            1.02 kgf/cm2

1 bar            =            100 kPa ( kilopascal )

1 bar            =            1000 hPa ( hetopascal )

1 bar            =            1000 mbar ( milibar )

1 bar            =            10197.16 kgf/m2

1 bar            =            100000 Pa ( pascal )

Tính theo ” áp suất ” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn 

1 bar            =            0.99 atm ( physical atmosphere )

1 bar            =            1.02 technical atmosphere

Tính theo ” hệ thống cân lường ” qui đổi theo đơn vị áp suất 1 bar chuẩn

1 bar            =            0.0145 Ksi ( kilopoud lực trên inch vuông )

1 bar            =            14.5 Psi ( pound lực trên inch vuông )

1 bar            =            2088.5 ( pound per square foot )

Tính theo  ” cột nước ”  qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar 

1 bar            =            10.19 mét nước  ( mH2O )

1 bar            =            401.5 inc nước ( inH2O )

1 bar            =            1019.7 cm nước ( cmH2O )

Tính theo  ” thuỷ ngân  ” qui đổi theo đơn vị áp suất chuẩn 1 bar

1 bar            =            29.5 inHg ( inch of mercury )

1 bar            =            75 cmHg ( centimetres of mercury )

1 bar            =           750 mmHg ( milimetres of mercury )

1 bar            =            750 Torr

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ:

MÁY & THIẾT BỊ  

Giao hàng, bảo hành hàng toàn quốc

Sản Phẩm

Hotline tư vấn miễn phí: 0908 059 527
icon zalo